Hướng dẫn vật liệu
Silicone chăm sóc cá nhân: chọn theo chức năng công thức
Chọn silicone cho da, tóc và mỹ phẩm màu theo chất mang, cảm giác, tạo màng và nhu cầu nhũ hóa.
Yêu cầu chuyên môn bắt đầu từ dạng thành phẩm và vấn đề công thức cụ thể. Serum nhẹ, kem nền có màu, thỏi khan và dầu xả cần các tổ hợp khác nhau. Tách vai trò chất mang và tán trải khỏi tạo cấu trúc, nhũ hóa, dưỡng và tạo màng trước khi chọn; không kỳ vọng một silicone đáp ứng mọi tính chất.
Có thể bắt đầu với dimethicone VN-SI-1084, caprylyl methicone VN-SI-1235 và phenyl trimethicone VN-SI-1240 cho dầu; VN-SI-1205 cho bột nhựa silicone hình cầu; VN-SI-1246 cho nhũ hóa. Đây là các công cụ khác vai trò, không phải bảng xếp hạng. Ghép từng mã với thành phần công bố, dạng cung cấp và nhiệm vụ trong nền hoàn chỉnh.
Các điểm cần kiểm tra khi lựa chọn
- Xác định lưu lại hay rửa trôi, thị trường và giới hạn thành phần; kiểm tra khai báo đầy đủ của mã được cung cấp.
- Gán một vai trò chính cho mỗi nguyên liệu, rồi xem tác động phụ tới độ nhớt, bọt, bóng hoặc thấm ướt màu.
- Tính dầu mang, chất nhũ hóa và bảo quản của hỗn hợp vào công thức; tên sản phẩm không thay INCI đầy đủ.
- Thử công thức đầy đủ với màu, hương, điện giải và bao bì thực tế, không chỉ hỗn hợp dầu silicone đơn giản.
Đặt mục tiêu có thể đánh giá cho da và mỹ phẩm màu
Với nền lỏng, so độ trải, dính còn lại và bóng ở cùng lượng thoa. Chỉ bổ sung elastomer, sáp hoặc phương án làm đặc sau khi xác định pha mang. Khi so VN-SI-1084 và VN-SI-1240, giữ rõ khác biệt dimethicone và phenyl trimethicone; đánh giá kết quả trong nền hoàn chỉnh, không suy đoán từ tên silicone.
VN-SI-1205 là polymethylsilsesquioxane dạng hạt nhựa cầu với kích thước tùy grade. Cần xem phân tán bột, khác với nhựa tạo màng hòa tan. So kết tụ, cảm giác và phân bố giữa bột màu; chỉ rõ grade kích thước. Với kem nền nhũ hóa, xác định pha liên tục trước khi chọn VN-SI-1246, rồi theo dõi giọt và tách dầu.
Dưỡng tóc cần xét bám lưu và xả rửa
VN-SI-1264 là bis-hydroxy/methoxy amodimethicone; VN-SI-1209 là hỗn hợp gum chứa siloxane vòng và dimethiconol. Thành phần và dạng cung cấp khác nhau. VN-SI-1043 thêm phương án nhũ tương với hệ nhũ hóa riêng. Chọn theo nền làm sạch, mục tiêu bám lưu và giới hạn công thức; cùng dùng cho tóc không có nghĩa thay thế được.
Dùng loại tóc phù hợp và quy trình gội thống nhất để so chải ướt, cảm giác khô, bóng và tích tụ. Ghi công thức nền, tách riêng thay đổi hương và làm đặc. Cảm nhận, kết quả thiết bị và tuyên bố tiêu dùng có căn cứ là các dạng bằng chứng khác nhau; mô tả nguyên liệu không tự chứng minh công bố thành phẩm.
So sánh dữ liệu sản phẩm đã công bố
Cuộn ngang để so sánh tất cả sản phẩm.
| Thuộc tính trong danh mục | VN-SI-1084 | VN-SI-1235 | VN-SI-1240 | VN-SI-1209 |
|---|---|---|---|---|
| Tên INCI | Chưa công bố | Caprylyl methicone | Phenyl Trimethicone | Cyclopentasiloxane (and) Cyclotetrasiloxane (and) Dimethiconol |
| Số CAS | 9006-65-9 | 17955-88-3 | 70131-69-0 | Chưa công bố |
| Tên hóa học | Dimethicone | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố |
| Độ nhớt động học ở 25°C, cSt | Chưa công bố | 3 | Chưa công bố | Chưa công bố |
| Độ nhớt, cSt, 25℃ | Chưa công bố | Chưa công bố | 18~28 | Chưa công bố |
| Độ nhớt ở 25°C, cSt | Chưa công bố | Chưa công bố | Chưa công bố | 6000 |
Giữ nguyên đơn vị và điều kiện đã nêu trong danh mục. Giá trị chưa công bố là chưa biết, không phải bằng không. Các mục giống nhau không chứng minh khả năng thay thế; hãy xem bảng cấp đầy đủ, TDS hiện hành và kết quả thử ứng dụng.
Sản phẩm tiêu biểu và thông số hiện có
Dimethicone
VN-SI-1084 Dimethicone. Số CAS: 9006-65-9. Ứng dụng: Chăm sóc tóc, Chăm sóc da, Chăm sóc chống nắng. Đặc tính: Tính bôi trơn và tháo khuôn, Tính chất điện môi.
- Số CAS
- 9006-65-9
Caprylyl methicone
VN-SI-1235 Caprylyl methicone. Số CAS: 17955-88-3. Ứng dụng: Chăm sóc tóc, Chăm sóc da, Chăm sóc chống nắng.
- Số CAS
- 17955-88-3
- Tên INCI
- Caprylyl methicone
Phenyl Trimethicone
VN-SI-1240 Phenyl Trimethicone. Số CAS: 70131-69-0. Ứng dụng: Chăm sóc da, Chăm sóc chống nắng, Công thức mỹ phẩm. Đặc tính: Cảm giác mượt và khả năng chống thấm nước.
- Số CAS
- 70131-69-0
- Tên INCI
- Phenyl Trimethicone
Polymethylsilsesquioxane
VN-SI-1205 Polymethylsilsesquioxane. Số CAS: 68554-70-1. Ứng dụng: Công thức mỹ phẩm.
- Số CAS
- 68554-70-1
- Tên INCI
- Polymethylsilsesquioxane
Chất nhũ hóa silicone
VN-SI-1246 Chất nhũ hóa silicone. Tên INCI: Lauryl PEG-9 Polydimethylsiloxyethyl Dimethicone. Ứng dụng: Chăm sóc da, Chăm sóc chống nắng, Công thức mỹ phẩm.
- Tên INCI
- Lauryl PEG-9 Polydimethylsiloxyethyl Dimethicone
Bis-Hydroxy/Methoxy Amodimethicone
VN-SI-1264 Bis-Hydroxy/Methoxy Amodimethicone. Số CAS: 831241-93-1. Ứng dụng: Chăm sóc tóc.
- Số CAS
- 831241-93-1
- Tên INCI
- Bis-Hydroxy/Methoxy Amodimethicone
Câu hỏi lựa chọn
Một silicone có đáp ứng cảm giác, nhũ hóa và độ bền không?
Một số nguyên liệu có nhiều chức năng, nhưng công thức vẫn cần thiết kế theo vai trò và thử từng mục tiêu ưu tiên.
Ứng dụng chống nắng có chứng minh SPF không?
Không. Nguyên liệu có thể hỗ trợ công thức mà không là chất lọc UV hay xác định SPF; thành phẩm cần thử nghiệm phù hợp.
Yêu cầu mẫu mỹ phẩm cần gì?
Nêu dạng sản phẩm, cảm giác mục tiêu, thành phần các pha, giới hạn công nghệ và thị trường; ghi vấn đề và mã VECNORA cần so.
Sản phẩm thuộc hướng dẫn này
- VN-AD-1001Gel hectorite hữu cơ
- VN-SI-1001Chất đàn hồi alkyl
- VN-SI-1002Dầu silicone tan trong nước
- VN-SI-1003Gel đàn hồi tự nhiên
- VN-SI-1004Gel đàn hồi silicone
- VN-SI-1005Gel đàn hồi silicone
- VN-SI-1006Chất đàn hồi sáp silicone
- VN-SI-1007Chất đàn hồi tạo màng
- VN-SI-1008Dầu silicone tạo màng
- VN-SI-1009Silicone biến tính octyl
- VN-SI-1010Nhũ tương chất đàn hồi silicone
- VN-SI-1011Gel đàn hồi silicone
- VN-SI-1012Gel đàn hồi silicone
- VN-SI-1013Dầu silicone amino
- VN-SI-1020Gel đàn hồi silicone
- VN-SI-1022Gel đàn hồi silicone
- VN-SI-1023Gel đàn hồi silicone
- VN-SI-1024Chất đàn hồi octyl
- VN-SI-1028Dầu silicone tan trong nước
- VN-SI-1029Dầu silicone tạo sợi
- VN-SI-1030Silicone biến tính alkyl
- VN-SI-1031Silicone biến tính alkyl
- VN-SI-1032Silicone biến tính alkyl
- VN-SI-1033Silicone biến tính alkyl
- VN-SI-1034Dầu silicone phenyl
- VN-SI-1035Dầu silicone phenyl
- VN-SI-1036Dầu silicone amino
- VN-SI-1037Dầu silicone amino
- VN-SI-1038Dầu silicone amino
- VN-SI-1039Nhựa silicone tạo màng
- VN-SI-1040Nhựa silicone
- VN-SI-1041Nhựa silicone
- VN-SI-1042Nhũ tương silicone phối hợp
- VN-SI-1043Vi nhũ tương silicone amoni bậc bốn
- VN-SI-1044Nhũ tương silicone phối hợp
- VN-SI-1045Nhũ tương dimethicone dưỡng tóc
- VN-SI-1046Vi nhũ tương silicone amin
- VN-SI-1047Chất hoạt động bề mặt silicone axit amin
- VN-SI-1048Chất hoạt động bề mặt silicone axit amin
- VN-SI-1049Chất hoạt động bề mặt silicone axit amin
- VN-SI-1050Chất hoạt động bề mặt silicone axit amin
- VN-SI-1051Chất hoạt động bề mặt silicone axit amin
- VN-SI-1052Sáp silicone tan trong nước
- VN-SI-1053Sáp silicone
- VN-SI-1054Sáp silicone
- VN-SI-1056Sáp silicone
- VN-SI-1072Nhũ tương silicone kích thước hạt nhỏ
- VN-SI-1073Chất nhũ hóa silicone
- VN-SI-1074Vi nhũ tương dầu silicone amino
- VN-SI-1075Gel đàn hồi silicone
- VN-SI-1076Chất hoạt động bề mặt silicone axit amin
- VN-SI-1077Chất hoạt động bề mặt silicone betaine
- VN-SI-1078Sáp silicone tan trong nước
- VN-SI-1079Nhựa silicone
- VN-SI-1080Hexamethyldisiloxane
- VN-SI-1081Octamethyltrisiloxane
- VN-SI-1082Decamethyltetrasiloxane
- VN-SI-1083Dodecamethylpentasiloxane
- VN-SI-1084Dimethicone
- VN-SI-1107Trimethylsiloxyphenyl Dimethicone
- VN-SI-1194Trimethylsiloxysilicate
- VN-SI-1196Nhựa silicone
- VN-SI-1205Polymethylsilsesquioxane
- VN-SI-1206Polypropylsilsesquioxane
- VN-SI-1209Hỗn hợp gum silicone
- VN-SI-1210Hỗn hợp gum silicone
- VN-SI-1211Hỗn hợp gum silicone
- VN-SI-1212Hỗn hợp gum silicone
- VN-SI-1229Cetyl Dimethicone
- VN-SI-1230Stearyl Dimethicone
- VN-SI-1231Bis-Stearyl Dimethicone
- VN-SI-1232C26-28 Alkyl methicone
- VN-SI-1235Caprylyl methicone
- VN-SI-1240Phenyl Trimethicone
- VN-SI-1241PEG-10 Dimethicone
- VN-SI-1242PEG-12 Dimethicone
- VN-SI-1243Bis-PEG-12 Dimethicone
- VN-SI-1244PEG/PPG-15/15 Dimethicone
- VN-SI-1245PEG/PPG-18/18 Dimethicone
- VN-SI-1246Chất nhũ hóa silicone
- VN-SI-1264Bis-Hydroxy/Methoxy Amodimethicone
- VN-SI-1268Chất đàn hồi silicone
- VN-SI-1269Chất đàn hồi silicone
- VN-SI-1270Chất đàn hồi silicone
- VN-SI-1271Bột silicone
- VN-SI-1272Bột silicone
- VN-SI-1284Methyl Trimethicone
Trao đổi về yêu cầu vật liệu
Hãy cung cấp mã sản phẩm, ứng dụng và đặc tính cần thiết. Hỏi về TDS, SDS hiện hành và thông tin mẫu của cấp sản phẩm đang cân nhắc.
Liên hệ