Hướng dẫn vật liệu
Chất đàn hồi silicone cho chăm sóc cá nhân
So sánh chất đàn hồi alkyl, sáp, tạo màng và gel silicone theo thành phần INCI, ngoại quan và chức năng được liệt kê.
Bốn vật liệu dạng nhão này được liệt kê cho chăm sóc cá nhân. Các chức năng ghi nhận gồm tăng độ trơn và giảm độ dính; thành phần và hiệu ứng bề mặt khác nhau theo mã sản phẩm.
VN-SI-1001 liệt kê tên INCI CETYL DIMETHICONE/DIMETHICONE CROSSPOLYMER. VN-SI-1004 liệt kê CYCLOPENTASILOXANE/DIMETHICONE CROSSPOLYMER. VN-SI-1006 có thành phần alkyl methicone; VN-SI-1007 có trimethylsiloxysilicate và chức năng tạo màng.
Các điểm cần kiểm tra khi lựa chọn
- Đối chiếu toàn bộ thành phần INCI với pha dầu và yêu cầu nguyên liệu của công thức.
- Phân biệt đặc tính tạo độ bóng của VN-SI-1006 với hiệu ứng mờ được liệt kê cho VN-SI-1001, VN-SI-1004 và VN-SI-1007.
- Đánh giá kết cấu, khả năng phân tán và sự tạo màng trong công thức hoàn chỉnh trước khi chọn lượng bổ sung.
Khám phá sản phẩm
Chất đàn hồi alkyl
Chất đàn hồi cetyl dimethicone/dimethicone crosspolymer dạng nhão cho chăm sóc cá nhân, tạo cảm giác mịn, hiệu ứng mờ và làm đặc pha dầu.
- INCI / Tên hóa học
- CETYL DIMETHICONE/DIMETHICONE CROSSPOLYMER
- Dạng vật lý
- Dạng nhão
Gel đàn hồi silicone
Gel cyclopentasiloxane/dimethicone crosspolymer cho chăm sóc cá nhân; xem chức năng tạo mờ, làm đặc pha dầu và khác biệt thành phần.
- INCI / Tên hóa học
- CYCLOPENTASILOXANE/DIMETHICONE CROSSPOLYMER
- Dạng vật lý
- Dạng nhão
Chất đàn hồi sáp silicone
Chất đàn hồi sáp silicone chứa C24-28 alkyl methicone, cyclopentasiloxane và dimethicone crosspolymer, dùng điều chỉnh độ bóng và kết cấu pha dầu.
- INCI / Tên hóa học
- C24-28 ALKYL METHICONE/CYCLOPENTASILOXANE/DIMETHICONE CROSSPOLYMER
- Dạng vật lý
- Dạng nhão
Chất đàn hồi tạo màng
Chất đàn hồi tạo màng chứa cyclopentasiloxane, trimethylsiloxysilicate và dimethicone crosspolymer cho công thức chăm sóc cá nhân.
- INCI / Tên hóa học
- CYCLOPENTASILOXANE/TRIMETHYLSILOXYSILICATE/DIMETHICONE CROSSPOLYMER
- Dạng vật lý
- Dạng nhão
Câu hỏi lựa chọn
Có thể thay thế trực tiếp các chất đàn hồi này không?
Thành phần khác nhau. Cần xem danh sách INCI và thử công thức trước khi thay thế; cùng dạng nhão không có nghĩa là tương đương.
Mã nào có chức năng tạo màng?
VN-SI-1007 liệt kê chức năng tạo màng và có trimethylsiloxysilicate trong thành phần INCI. Cần đánh giá màng trong công thức của bạn.
Trao đổi về yêu cầu vật liệu
Hãy cung cấp mã sản phẩm, ứng dụng và đặc tính cần thiết. Hỏi về TDS, SDS hiện hành và thông tin mẫu của cấp sản phẩm đang cân nhắc.
Liên hệ