Hình minh họa vật liệu
VN-FL-1025 Perfluoropolyether Acyl Fluoride
Chất trung gian perfluoropolyether có nhóm chức acyl fluoride với các khối lượng phân tử khác nhau, dùng để điều chế các dẫn xuất PFPE tiếp theo.
| Mã sản phẩm | VN-FL-1025 |
|---|---|
| Các cấp sản phẩm | VN-FL-1025-G01 / VN-FL-1025-G02 / VN-FL-1025-G03 / VN-FL-1025-G04 |
| Số CAS | 65208-35-7 |
| Độ tinh khiết | >98% |
Vui lòng liên hệ để xác nhận các cấp sản phẩm hiện có, thông số kỹ thuật mới nhất và mức độ phù hợp với ứng dụng của bạn.
Ứng dụng
- Chất trung gian alcohol PFPE
- Axit carboxylic, ester và amide PFPE
Thông số sản phẩm điển hình
| Chỉ tiêu | Phương pháp thử | Đơn vị | VN-FL-1025-G01 | VN-FL-1025-G02 | VN-FL-1025-G03 | VN-FL-1025-G04 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khối lượng phân tử trung bình | — | a.m.u. | 1000-2000 | 2000-3000 | 3000-4000 | 4000-5000 |
| Tỷ trọng, 20°C | — | g/cm³ | 1.84 | 1.90 | 1.92 | 1.94 |
| Độ nhớt động học, 20°C | ASTM D445 | cSt | - | - | - | - |
| Độ nhớt động học, 40°C | ASTM D445 | cSt | - | - | - | - |
| Độ nhớt động học, 100°C | ASTM D445 | cSt | - | - | - | - |
| Độ tinh khiết | — | % | >98 | >98 | >98 | — |