VECNORA MATERIALS
Danh mục sản phẩm
Khám phá silicone, hóa chất flo và phụ gia chuyên dụng. Tìm vật liệu theo dòng sản phẩm, ứng dụng hoặc mã sản phẩm.

VN-SI-1001 Chất đàn hồi alkyl
Chăm sóc cá nhân
Xem sản phẩm →VN-SI-1088 3-Aminopropyltriethoxysilane
VN-SI-1088: 3-Aminopropyltriethoxysilane. Ứng dụng bao gồm sơn và lớp phủ, gia công nhựa, keo dán, chất trám kín.
Xem sản phẩm →VN-FL-1001 PFPE biến tính silane
VN-FL-1001: PFPE biến tính silane. Ứng dụng bao gồm sơn và lớp phủ, vật liệu điện và điện tử.
Xem sản phẩm →
VN-AD-1001 Gel hectorite hữu cơ
Chăm sóc cá nhân
Xem sản phẩm →
VN-SI-1002 Dầu silicone tan trong nước
Chăm sóc cá nhân
Xem sản phẩm →VN-SI-1087 3-Aminopropyltrimethoxysilane
VN-SI-1087: 3-Aminopropyltrimethoxysilane. Ứng dụng bao gồm sơn và lớp phủ, gia công nhựa, keo dán, chất trám kín.
Xem sản phẩm →VN-FL-1015 Chất hoạt động bề mặt chứa flo
Chất hoạt động bề mặt chứa flo không ion, ít tạo bọt, giúp giảm sức căng bề mặt và cải thiện khả năng thấm ướt, dàn phẳng trong sơn phủ gốc nước và gốc dung môi.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1003 Gel đàn hồi tự nhiên
Chăm sóc cá nhân
Xem sản phẩm →VN-SI-1085 Bis[3-(trimethoxysilyl)propyl]amine
VN-SI-1085: Bis[3-(trimethoxysilyl)propyl]amine. Ứng dụng bao gồm sơn và lớp phủ, gia công nhựa, keo dán, chất trám kín.
Xem sản phẩm →VN-FL-1010 2-(Perfluorohexyl)ethyl Methacrylate
2-(Perfluorohexyl)ethyl methacrylate là monomer và chất trung gian chứa flo, dùng trong chất hoạt động bề mặt chứa flo và vật liệu cho ứng dụng dệt và sơn phủ.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1004 Gel đàn hồi silicone
Chăm sóc cá nhân
Xem sản phẩm →VN-SI-1089 3-(2, 3-Epoxy propoxy) propyltrimethoxysilane
VN-SI-1089: 3-(2, 3-Epoxy propoxy) propyltrimethoxysilane. Ứng dụng bao gồm sơn và lớp phủ, keo dán, chất trám kín.
Xem sản phẩm →VN-FL-1031 Dầu bơm chân không PFPE
Dầu perfluoropolyether dành cho hệ thống chân không và quy trình có hóa chất phản ứng. VN-FL-1031 gồm các cấp có độ nhớt và áp suất hơi khác nhau.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1005 Gel đàn hồi silicone
Chăm sóc cá nhân
Xem sản phẩm →VN-SI-1090 N-(2-Aminoethyl)-3-Aminopropylmethyldimethoxysilane
VN-SI-1090: N-(2-Aminoethyl)-3-Aminopropylmethyldimethoxysilane. Ứng dụng bao gồm sơn và lớp phủ, keo dán, chất trám kín.
Xem sản phẩm →VN-FL-1033 Mỡ bôi trơn PFPE
Mỡ bôi trơn gốc PFPE được làm đặc bằng PTFE. Các cấp VN-FL-1033 dành cho bôi trơn và làm kín trong môi trường công nghiệp có yêu cầu cao.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1006 Chất đàn hồi sáp silicone
Chăm sóc cá nhân
Xem sản phẩm →VN-SI-1091 N (2-aminoethyl)-3-aminopropyltriethoxysilane
VN-SI-1091: N (2-aminoethyl)-3-aminopropyltriethoxysilane. Ứng dụng bao gồm hệ polyurethane, cao su và chất đàn hồi, gia công nhựa, vật liệu điện và điện tử.
Xem sản phẩm →VN-FL-1013 Chất hoạt động bề mặt chứa flo cho bọt chữa cháy
Chất hoạt động bề mặt chứa flo lưỡng tính, dùng làm thành phần tạo màng trong công thức bọt chữa cháy.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1007 Chất đàn hồi tạo màng
Chăm sóc cá nhân
Xem sản phẩm →VN-SI-1092 N-(2-aminoethyl)-3-aminopropyltrimethoxysilane
VN-SI-1092: N-(2-aminoethyl)-3-aminopropyltrimethoxysilane. Ứng dụng bao gồm sơn và lớp phủ, keo dán, chất trám kín.
Xem sản phẩm →VN-FL-1022 Chất hoạt động bề mặt chứa flo
Phụ gia chống sương mờ thuộc loại chất hoạt động bề mặt chứa flo không ion, dùng cho màng nhà kính nông nghiệp kết hợp với chất chống đọng giọt.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1008 Dầu silicone tạo màng
Chăm sóc cá nhân
Xem sản phẩm →VN-SI-1094 Phenyltriethoxysilane
VN-SI-1094: Phenyltriethoxysilane. Ứng dụng bao gồm sơn và lớp phủ, thủy tinh và gốm sứ.
Xem sản phẩm →VN-FL-1032 Perfluoropolyether
Dầu gốc perfluoropolyether trong suốt, không màu cho mỡ bôi trơn PFPE, có nhiều mức khối lượng phân tử và độ nhớt.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1009 Silicone biến tính octyl
Chăm sóc cá nhân
Xem sản phẩm →VN-SI-1095 1H,1H,2H,2H-perfluoroalkyltriethoxysilane
VN-SI-1095: 1H,1H,2H,2H-perfluoroalkyltriethoxysilane. Ứng dụng bao gồm sơn và lớp phủ.
Xem sản phẩm →VN-FL-1020 Chất hoạt động bề mặt chứa flo
Chất hoạt động bề mặt chứa flo anion gốc nước, hỗ trợ thấm ướt, dàn phẳng và chống dính lớp với mức tạo bọt thấp trong sơn phủ gốc nước và công thức chăm sóc sàn.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1010 Nhũ tương chất đàn hồi silicone
Chăm sóc cá nhân
Xem sản phẩm →VN-SI-1096 3-Aminopropylmethyldiethoxysilane
VN-SI-1096: 3-Aminopropylmethyldiethoxysilane.
Xem sản phẩm →VN-FL-1005 Chất hoạt động bề mặt chứa flo cho bọt chữa cháy
Chất hoạt động bề mặt chứa flo lưỡng tính, dùng làm thành phần tạo màng trong công thức bọt chữa cháy.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1011 Gel đàn hồi silicone
Chăm sóc cá nhân
Xem sản phẩm →VN-SI-1097 3-Aminopropylmethyldimethoxysilane
VN-SI-1097: 3-Aminopropylmethyldimethoxysilane.
Xem sản phẩm →VN-FL-1027 Perfluoropolyether Carboxylic Ammonium
Chất hoạt động bề mặt perfluoropolyether carboxylic ammonium dạng ion, có các mức hàm lượng hoạt chất khác nhau, dùng cho nhũ hóa, thấm ướt và pha chế công thức.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1012 Gel đàn hồi silicone
Chăm sóc cá nhân
Xem sản phẩm →VN-SI-1285 N-Octyltriethoxylsilane
VN-SI-1285: N-Octyltriethoxylsilane. Ứng dụng bao gồm vật liệu xây dựng.
Xem sản phẩm →VN-FL-1006 Chất kỵ nước và kỵ dầu
Dung dịch fluoropolymer cation trong nước dùng để xử lý chống thấm nước và dầu cho giấy, bao gồm ứng dụng tại máy ép gia keo kết hợp với tinh bột hoặc PVA.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1013 Dầu silicone amino
Chăm sóc cá nhân
Xem sản phẩm →VN-SI-1093 Phenyltrimethoxysilane
VN-SI-1093: Phenyltrimethoxysilane. Ứng dụng bao gồm gia công kim loại.
Xem sản phẩm →VN-FL-1009 Chất chống thấm nước và dầu chứa flo
Hệ phân tán hóa chất chứa flo anion trong nước, dùng để xử lý chống thấm nước và dầu trên bề mặt khoáng xốp mà không tạo màng.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1014 Phụ gia dàn phẳng tăng độ mịn
Sơn phủ và mực in
Xem sản phẩm →VN-SI-1283 Methyltris(methylethylketoximino)silane
VN-SI-1283: Methyltris(methylethylketoximino)silane. Ứng dụng bao gồm chất trám kín.
Xem sản phẩm →VN-FL-1003 Chất hoạt động bề mặt chứa flo cho bọt chữa cháy
Chất hoạt động bề mặt chứa flo lưỡng tính, dùng làm thành phần tạo màng trong công thức bọt chữa cháy.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1015 Chất dàn phẳng
Sơn phủ và mực in
Xem sản phẩm →VN-SI-1291 Vinyltri(methylethylketoxime)silane
VN-SI-1291: Vinyltri(methylethylketoxime)silane. Ứng dụng bao gồm chất trám kín.
Xem sản phẩm →VN-FL-1029 Perfluoropolyether
Dầu perfluoropolyether trong suốt, không màu dùng làm dầu gốc cho mỡ bôi trơn PFPE. Dòng sản phẩm có nhiều mức độ nhớt cho ứng dụng bôi trơn công nghiệp.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1016 Chất dàn phẳng nhanh
Sơn phủ và mực in
Xem sản phẩm →VN-SI-1086 Vinyltrimethoxysilane
VN-SI-1086: Vinyltrimethoxysilane. Ứng dụng bao gồm keo dán, chất trám kín.
Xem sản phẩm →VN-FL-1023 Dung dịch làm sạch hydrofluoropolyether
Dung dịch làm sạch VN-FL-1023 được dùng để làm sạch linh kiện điện tử và bán dẫn, bao gồm loại bỏ dầu và mỡ PFPE. Các cấp sản phẩm có điểm sôi và độ nhớt khác nhau.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1017 Chất dàn phẳng nhanh
Sơn phủ và mực in
Xem sản phẩm →VN-SI-1251 Dầu silicone amino
VN-SI-1251: Dầu silicone amino. Ứng dụng bao gồm hệ polyurethane, sơn và lớp phủ, chăm sóc tóc, chăm sóc và vật liệu ô tô.
Xem sản phẩm →VN-FL-1017 Chất hoạt động bề mặt chứa flo
Chất hoạt động bề mặt chứa flo không ion giúp giảm sức căng bề mặt, thấm ướt và dàn phẳng trong hệ sơn phủ gốc nước và gốc dung môi.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1018 Phụ gia dàn phẳng và làm mịn
Sơn phủ và mực in
Xem sản phẩm →VN-SI-1252 Dầu silicone amino
VN-SI-1252: Dầu silicone amino. Ứng dụng bao gồm chăm sóc tóc.
Xem sản phẩm →VN-FL-1025 Perfluoropolyether Acyl Fluoride
Chất trung gian perfluoropolyether có nhóm chức acyl fluoride với các khối lượng phân tử khác nhau, dùng để điều chế các dẫn xuất PFPE tiếp theo.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1019 Phụ gia điều chỉnh cảm giác bề mặt và chống trầy xước
Sơn phủ và mực in
Xem sản phẩm →VN-SI-1274 Cyclopentasiloxane
VN-SI-1274: Cyclopentasiloxane. Ứng dụng bao gồm chăm sóc tóc, chăm sóc da, chăm sóc chống nắng, công thức mỹ phẩm.
Xem sản phẩm →VN-FL-1021 Chất hoạt động bề mặt chứa flo
Chất hoạt động bề mặt chứa flo anion gốc nước, hỗ trợ thấm ướt và dàn phẳng với mức tạo bọt thấp trong sơn phủ, sản phẩm chăm sóc sàn và công thức làm sạch.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1020 Gel đàn hồi silicone
Chăm sóc cá nhân
Xem sản phẩm →VN-SI-1273 Cyclotetrasiloxane
VN-SI-1273: Cyclotetrasiloxane. Ứng dụng bao gồm công thức mỹ phẩm, cao su và chất đàn hồi.
Xem sản phẩm →VN-FL-1014 Chất hoạt động bề mặt chứa flo cho bọt chữa cháy
Chất hoạt động bề mặt chứa flo lưỡng tính, dùng làm thành phần tạo màng trong công thức bọt chữa cháy.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1021 Chất phá bọt gốc nước hiệu quả
Sơn phủ và mực in
Xem sản phẩm →VN-SI-1290 Ethyl silicate 40
VN-SI-1290: Ethyl silicate 40. Ứng dụng bao gồm sơn và lớp phủ, gia công dệt và sợi, gia công kim loại, thủy tinh và gốm sứ.
Xem sản phẩm →VN-FL-1019 Chất hoạt động bề mặt chứa flo
Chất hoạt động bề mặt chứa flo không ion, dùng làm chất hỗ trợ thu hồi dung dịch trong xử lý axit hóa và nứt vỉa giếng dầu.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1022 Gel đàn hồi silicone
Chăm sóc cá nhân
Xem sản phẩm →VN-SI-1277 Heptamethyltrisiloxane
VN-SI-1277: Heptamethyltrisiloxane. Ứng dụng bao gồm chế phẩm nông nghiệp.
Xem sản phẩm →VN-FL-1011 Chất hoạt động bề mặt chứa flo
Chất hoạt động bề mặt chứa flo anion dựa trên hóa học C6, dùng để thấm ướt và ức chế sương mù crom trong bể mạ.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1023 Gel đàn hồi silicone
Chăm sóc cá nhân
Xem sản phẩm →VN-SI-1276 Hexamethyldisilazane
VN-SI-1276: Hexamethyldisilazane.
Xem sản phẩm →VN-FL-1004 Chất hoạt động bề mặt chứa flo cho bọt chữa cháy
Chất hoạt động bề mặt chứa flo lưỡng tính dành cho công thức bọt chữa cháy kháng cồn, bao gồm AR-AFFF và AR-FFFP.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1024 Chất đàn hồi octyl
Chăm sóc cá nhân
Xem sản phẩm →VN-SI-1282 Hexamethyldisiloxane
VN-SI-1282: Hexamethyldisiloxane. Ứng dụng bao gồm công thức mỹ phẩm.
Xem sản phẩm →VN-FL-1034 Chất lỏng truyền nhiệt PFPE
Chất lỏng perfluoropolyether có độ nhớt thấp cho ứng dụng truyền nhiệt và điện môi. Các cấp VN-FL-1034 có nhiều điểm sôi phù hợp với hệ thống quản lý nhiệt.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1025 Chất dàn phẳng
Sơn phủ và mực in
Xem sản phẩm →VN-SI-1214 Polydiethylsiloxane
VN-SI-1214: Polydiethylsiloxane. Ứng dụng bao gồm công thức mỹ phẩm, tháo khuôn, gia công nhựa, vật liệu điện và điện tử.
Xem sản phẩm →VN-FL-1030 Perfluoropolyether Methyl Ester
Chất trung gian perfluoropolyether có nhóm chức methyl ester, dùng để chuyển hóa thành axit carboxylic, alcohol và amide PFPE.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1026 Chất dàn phẳng
Sơn phủ và mực in
Xem sản phẩm →VN-SI-1213 Polydimethylsiloxane
VN-SI-1213: Polydimethylsiloxane. Ứng dụng bao gồm công thức mỹ phẩm, gia công dệt và sợi, tháo khuôn, gia công nhựa.
Xem sản phẩm →VN-FL-1028 Perfluoropolyether Diol
Chất trung gian perfluoropolyether có hai nhóm hydroxyl ở đầu mạch, dùng cho các phản ứng tiếp theo và tổng hợp polymer.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1027 Chất dàn phẳng tăng độ mịn
Sơn phủ và mực in
Xem sản phẩm →VN-SI-1286 Kali silicat dạng bột hòa tan nhanh
VN-SI-1286: Kali silicat dạng bột hòa tan nhanh. Ứng dụng bao gồm gia công dệt và sợi, chế phẩm nông nghiệp, vật liệu xây dựng, xử lý nước.
Xem sản phẩm →VN-FL-1018 Chất hoạt động bề mặt chứa flo
Chất hoạt động bề mặt chứa flo không ion, hàm lượng hoạt chất 100%, hỗ trợ thấm ướt và dàn phẳng với mức tạo bọt thấp trong sơn phủ, mực in và keo dán gốc nước hoặc gốc dung môi.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1028 Dầu silicone tan trong nước
Chăm sóc cá nhân
Xem sản phẩm →VN-SI-1287 Natri silicat dạng bột hòa tan nhanh
VN-SI-1287: Natri silicat dạng bột hòa tan nhanh. Ứng dụng bao gồm gia công dệt và sợi, chế phẩm nông nghiệp, vật liệu xây dựng, xử lý nước.
Xem sản phẩm →VN-FL-1002 Perfluoropolyether có nhóm chức carboxyl
Dầu perfluoropolyether có nhóm chức carboxyl, dùng làm phụ gia trong mỡ bôi trơn PFPE để bảo vệ bề mặt, chống gỉ và chống mài mòn.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1029 Dầu silicone tạo sợi
Chăm sóc cá nhân
Xem sản phẩm →VN-SI-1218 Dầu silanol
VN-SI-1218: Dầu silanol. Ứng dụng bao gồm gia công nhựa, chất trám kín.
Xem sản phẩm →VN-FL-1024 Perfluoropolyether Acrylate
Monomer perfluoropolyether acrylate và methacrylate dùng để điều chế polymer chứa flo có tính chống thấm nước và dầu.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1030 Silicone biến tính alkyl
Chăm sóc cá nhân
Xem sản phẩm →VN-SI-1219 Dầu silanol
VN-SI-1219: Dầu silanol. Ứng dụng bao gồm gia công dệt và sợi, hoàn thiện da, cao su và chất đàn hồi, gia công giấy.
Xem sản phẩm →VN-FL-1016 Chất hoạt động bề mặt chứa flo
Chất hoạt động bề mặt chứa flo không ion, hàm lượng hoạt chất 100%, ít tạo bọt, hỗ trợ thấm ướt và dàn phẳng trong hệ sơn phủ gốc nước và gốc dung môi.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1031 Silicone biến tính alkyl
Chăm sóc cá nhân
Xem sản phẩm →VN-SI-1217 Silanol terminated PDMS
VN-SI-1217: Silanol terminated PDMS. Ứng dụng bao gồm gia công giấy, chất trám kín, vật liệu điện và điện tử.
Xem sản phẩm →VN-FL-1008 Chất kỵ nước và kỵ dầu
Hệ phân tán hóa chất chứa flo gốc nước dùng để xử lý thẩm thấu chống thấm nước và dầu trên bề mặt khoáng xốp mà không tạo màng.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1032 Silicone biến tính alkyl
Chăm sóc cá nhân
Xem sản phẩm →VN-SI-1289 Tetraethoxylsilane
VN-SI-1289: Tetraethoxylsilane. Ứng dụng bao gồm sơn và lớp phủ, vật liệu xây dựng, gia công kim loại, thủy tinh và gốm sứ.
Xem sản phẩm →VN-FL-1012 Chất hoạt động bề mặt chứa flo cho bọt chữa cháy
Chất hoạt động bề mặt chứa flo lưỡng tính, dùng làm thành phần tạo màng trong công thức bọt chữa cháy.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1033 Silicone biến tính alkyl
Chăm sóc cá nhân
Xem sản phẩm →VN-SI-1260 Dầu silicone amino
VN-SI-1260: Dầu silicone amino. Ứng dụng bao gồm gia công dệt và sợi.
Xem sản phẩm →VN-FL-1007 Chất chống thấm nước và dầu chứa flo
Hệ phân tán fluoropolymer gốc dung môi dùng để xử lý thẩm thấu chống thấm nước và dầu trên bề mặt khoáng xốp, vải và da.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1034 Dầu silicone phenyl
Chăm sóc cá nhân
Xem sản phẩm →VN-SI-1261 Dầu silicone amino
VN-SI-1261: Dầu silicone amino. Ứng dụng bao gồm gia công dệt và sợi.
Xem sản phẩm →VN-FL-1026 Perfluoropolyether Alcohol
Dầu perfluoropolyether có nhóm chức hydroxyl với các khối lượng phân tử trung bình khác nhau. Nhóm hydroxyl ở đầu mạch hỗ trợ các bước biến tính hóa học tiếp theo.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1035 Dầu silicone phenyl
Chăm sóc cá nhân
Xem sản phẩm →VN-SI-1263 Dầu silicone amino
VN-SI-1263: Dầu silicone amino. Ứng dụng bao gồm gia công dệt và sợi.
Xem sản phẩm →VN-FL-1035 Chất lỏng hàn pha hơi PFPE
Chất lỏng perfluoropolyether khối lượng phân tử thấp dành cho hàn pha hơi. Các cấp VN-FL-1035 cung cấp nhiều khoảng sôi để lựa chọn.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1036 Dầu silicone amino
Chăm sóc cá nhân
Xem sản phẩm →VN-SI-1253 Dầu silicone amino
VN-SI-1253: Dầu silicone amino.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1037 Dầu silicone amino
Chăm sóc cá nhân
Xem sản phẩm →VN-SI-1254 Dầu silicone amino
VN-SI-1254: Dầu silicone amino. Ứng dụng bao gồm gia công dệt và sợi.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1038 Dầu silicone amino
Chăm sóc cá nhân
Xem sản phẩm →VN-SI-1255 Dầu silicone amino
VN-SI-1255: Dầu silicone amino. Ứng dụng bao gồm sơn và lớp phủ, chăm sóc tóc, chăm sóc và vật liệu ô tô, thủy tinh và gốm sứ.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1039 Nhựa silicone tạo màng
Chăm sóc cá nhân
Xem sản phẩm →VN-SI-1256 Dầu silicone amino
VN-SI-1256: Dầu silicone amino. Ứng dụng bao gồm gia công dệt và sợi.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1040 Nhựa silicone
Chăm sóc cá nhân
Xem sản phẩm →VN-SI-1257 Dầu silicone amino
VN-SI-1257: Dầu silicone amino. Ứng dụng bao gồm gia công dệt và sợi, cao su và chất đàn hồi.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1041 Nhựa silicone
Chăm sóc cá nhân
Xem sản phẩm →VN-SI-1258 Dầu silicone amino
VN-SI-1258: Dầu silicone amino. Ứng dụng bao gồm hoàn thiện da, chăm sóc và vật liệu ô tô.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1042 Nhũ tương silicone phối hợp
Chăm sóc cá nhân
Xem sản phẩm →VN-SI-1222 Dầu silicone chứa hydro
VN-SI-1222: Dầu silicone chứa hydro. Ứng dụng bao gồm gia công dệt và sợi, cao su và chất đàn hồi.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1043 Vi nhũ tương silicone amoni bậc bốn
Chăm sóc cá nhân
Xem sản phẩm →VN-SI-1215 Dầu silicone chứa hydro
VN-SI-1215: Dầu silicone chứa hydro. Ứng dụng bao gồm thạch cao và vữa thạch cao, cao su và chất đàn hồi.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1044 Nhũ tương silicone phối hợp
Chăm sóc cá nhân
Xem sản phẩm →VN-SI-1216 Dầu silicone chứa hydro
VN-SI-1216: Dầu silicone chứa hydro. Ứng dụng bao gồm gia công dệt và sợi, hoàn thiện da, cao su và chất đàn hồi, vật liệu xây dựng.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1045 Nhũ tương silicone kích thước phân tử lớn
Chăm sóc cá nhân
Xem sản phẩm →VN-SI-1259 Hệ phân tán silicone amino
VN-SI-1259: Hệ phân tán silicone amino. Ứng dụng bao gồm hoàn thiện da, chăm sóc và vật liệu ô tô.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1046 Vi nhũ tương dầu silicone gốc amoni dạng anion
Chăm sóc cá nhân
Xem sản phẩm →VN-SI-1262 Dầu silicone amino
VN-SI-1262: Dầu silicone amino. Ứng dụng bao gồm gia công dệt và sợi.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1047 Chất hoạt động bề mặt silicone axit amin
Chăm sóc cá nhân
Xem sản phẩm →VN-SI-1223 Dầu silicone có nhóm vinyl ở đầu mạch
VN-SI-1223: Dầu silicone có nhóm vinyl ở đầu mạch. Ứng dụng bao gồm cao su và chất đàn hồi, vật liệu điện và điện tử.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1048 Chất hoạt động bề mặt silicone axit amin
Chăm sóc cá nhân
Xem sản phẩm →VN-SI-1227 Dầu silicone có nhóm vinyl ở đầu mạch
VN-SI-1227: Dầu silicone có nhóm vinyl ở đầu mạch. Ứng dụng bao gồm sơn và lớp phủ, gia công dệt và sợi, vật liệu điện và điện tử, gia công kim loại.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1049 Chất hoạt động bề mặt silicone axit amin
Chăm sóc cá nhân
Xem sản phẩm →VN-SI-1233 Alkylarylpolysiloxane
VN-SI-1233: Alkylarylpolysiloxane. Ứng dụng bao gồm hệ polyurethane, sơn và lớp phủ, tháo khuôn, cao su và chất đàn hồi.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1050 Chất hoạt động bề mặt silicone axit amin
Chăm sóc cá nhân
Xem sản phẩm →VN-SI-1234 Alkylarylpolysiloxane
VN-SI-1234: Alkylarylpolysiloxane. Ứng dụng bao gồm hệ polyurethane, sơn và lớp phủ, chăm sóc tóc, chăm sóc da.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1051 Chất hoạt động bề mặt silicone axit amin
Chăm sóc cá nhân
Xem sản phẩm →VN-SI-1248 Dầu fluorosilicone
VN-SI-1248: Dầu fluorosilicone. Ứng dụng bao gồm chất bôi trơn, kiểm soát bọt, màng PET.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1052 Sáp silicone tan trong nước
Chăm sóc cá nhân
Xem sản phẩm →VN-SI-1249 Dầu fluorosilicone
VN-SI-1249: Dầu fluorosilicone. Ứng dụng bao gồm cao su và chất đàn hồi.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1053 Sáp silicone
Chăm sóc cá nhân
Xem sản phẩm →VN-SI-1228 Dầu silicone alkyl mạch dài
VN-SI-1228: Dầu silicone alkyl mạch dài. Ứng dụng bao gồm sơn và lớp phủ, chăm sóc tóc, chăm sóc da, gia công dệt và sợi.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1054 Sáp silicone
Chăm sóc cá nhân
Xem sản phẩm →VN-SI-1247 Dầu silicone có nhóm methoxy ở đầu mạch
VN-SI-1247: Dầu silicone có nhóm methoxy ở đầu mạch. Ứng dụng bao gồm cao su và chất đàn hồi.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1055 Sáp silicone
Sơn phủ và mực in
Xem sản phẩm →VN-SI-1236 Dầu silicone methyl phenyl
VN-SI-1236: Dầu silicone methyl phenyl. Ứng dụng bao gồm chăm sóc tóc, chăm sóc da, chăm sóc chống nắng, công thức mỹ phẩm.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1056 Sáp silicone
Chăm sóc cá nhân
Xem sản phẩm →VN-SI-1238 Dầu silicone methyl phenyl
VN-SI-1238: Dầu silicone methyl phenyl. Ứng dụng bao gồm chăm sóc tóc, chăm sóc da, chăm sóc chống nắng, công thức mỹ phẩm.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1057 Phụ gia cảm giác bề mặt lớp phủ ngoài (khô và mịn)
Sơn phủ và mực in
Xem sản phẩm →VN-SI-1237 Dầu silicone methyl phenyl hydroxy
VN-SI-1237: Dầu silicone methyl phenyl hydroxy. Ứng dụng bao gồm sơn và lớp phủ, công thức mỹ phẩm, cao su và chất đàn hồi, keo dán.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1058 Phụ gia cảm giác bề mặt lớp phủ ngoài (mượt và mịn)
Sơn phủ và mực in
Xem sản phẩm →VN-SI-1239 Dầu silicone methyl phenyl hydroxy
VN-SI-1239: Dầu silicone methyl phenyl hydroxy. Ứng dụng bao gồm sơn và lớp phủ, công thức mỹ phẩm, cao su và chất đàn hồi, keo dán.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1059 Phụ gia cảm giác bề mặt lớp phủ ngoài (trơn và mịn)
Sơn phủ và mực in
Xem sản phẩm →VN-SI-1266 Dầu silicone cho bơm khuếch tán
VN-SI-1266: Dầu silicone cho bơm khuếch tán.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1060 Phụ gia cảm giác bề mặt lớp phủ ngoài (trơn và mịn)
Sơn phủ và mực in
Xem sản phẩm →VN-SI-1267 Dầu silicone cho bơm khuếch tán
VN-SI-1267: Dầu silicone cho bơm khuếch tán.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1061 Phụ gia cảm giác bề mặt lớp phủ ngoài (khô và mịn)
Sơn phủ và mực in
Xem sản phẩm →VN-SI-1224 Dầu silicone vinyl
VN-SI-1224: Dầu silicone vinyl.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1062 Phụ gia cảm giác bề mặt lớp phủ ngoài (trơn)
Sơn phủ và mực in
Xem sản phẩm →VN-SI-1226 Dầu silicone vinyl
VN-SI-1226: Dầu silicone vinyl. Ứng dụng bao gồm cao su và chất đàn hồi.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1063 Phụ gia cảm giác bề mặt lớp phủ ngoài (khô và mịn)
Sơn phủ và mực in
Xem sản phẩm →VN-SI-1250 Dầu fluorosilicone vinyl
VN-SI-1250: Dầu fluorosilicone vinyl. Ứng dụng bao gồm sơn và lớp phủ, cao su và chất đàn hồi, vật liệu điện và điện tử.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1064 Sáp silicone
Sơn phủ và mực in
Xem sản phẩm →VN-SI-1225 Dầu silicone có nhóm vinyl ở đầu mạch
VN-SI-1225: Dầu silicone có nhóm vinyl ở đầu mạch.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1065 Sáp silicone
Sơn phủ và mực in
Xem sản phẩm →VN-SI-1137 Nhũ tương silicone amino
VN-SI-1137: Nhũ tương silicone amino. Ứng dụng bao gồm chăm sóc tóc.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1066 Sáp silicone
Sơn phủ và mực in
Xem sản phẩm →VN-SI-1133 Nhũ tương silicone amino
VN-SI-1133: Nhũ tương silicone amino. Ứng dụng bao gồm hệ polyurethane, sơn và lớp phủ, chăm sóc và vật liệu ô tô, tháo khuôn.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1067 Sáp silicone tan trong nước
Sơn phủ và mực in
Xem sản phẩm →VN-SI-1135 Vi nhũ tương silicone amino
VN-SI-1135: Vi nhũ tương silicone amino. Ứng dụng bao gồm chăm sóc tóc, chăm sóc và vật liệu ô tô.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1068 Chất dàn phẳng
Sơn phủ và mực in
Xem sản phẩm →VN-SI-1132 Nhũ tương silicone aryl alkyl
VN-SI-1132: Nhũ tương silicone aryl alkyl. Ứng dụng bao gồm tháo khuôn, cao su và chất đàn hồi, gia công nhựa, chất bôi trơn.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1069 Chất thấm ướt nhanh
Sơn phủ và mực in
Xem sản phẩm →VN-SI-1208 Dầu silicone có nhóm carboxyl ở đầu mạch
VN-SI-1208: Dầu silicone có nhóm carboxyl ở đầu mạch. Ứng dụng bao gồm gia công dệt và sợi, hoàn thiện da.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1070 Chất thấm ướt nhanh
Sơn phủ và mực in
Xem sản phẩm →VN-SI-1275 Epoxy terminated polydimethylsiloxane
VN-SI-1275: Epoxy terminated polydimethylsiloxane. Ứng dụng bao gồm gia công dệt và sợi, vật liệu xây dựng.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1071 Chất dàn phẳng và thấm ướt
Sơn phủ và mực in
Xem sản phẩm →VN-SI-1123 Nhũ tương PDMS
VN-SI-1123: Nhũ tương PDMS. Ứng dụng bao gồm gia công dệt và sợi, chăm sóc và vật liệu ô tô, tháo khuôn, cao su và chất đàn hồi.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1072 Nhũ tương silicone kích thước hạt nhỏ
Chăm sóc cá nhân
Xem sản phẩm →VN-SI-1125 Nhũ tương PDMS
VN-SI-1125: Nhũ tương PDMS. Ứng dụng bao gồm gia công dệt và sợi, chăm sóc và vật liệu ô tô, tháo khuôn, cao su và chất đàn hồi.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1073 Chất nhũ hóa silicone
Chăm sóc cá nhân
Xem sản phẩm →VN-SI-1126 Nhũ tương PDMS
VN-SI-1126: Nhũ tương PDMS. Ứng dụng bao gồm chăm sóc tóc.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1074 Vi nhũ tương dầu silicone amino
Chăm sóc cá nhân
Xem sản phẩm →VN-SI-1124 Nhũ tương PDMS
VN-SI-1124: Nhũ tương PDMS. Ứng dụng bao gồm gia công dệt và sợi, chăm sóc và vật liệu ô tô, tháo khuôn, cao su và chất đàn hồi.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1075 Gel đàn hồi silicone
Chăm sóc cá nhân
Xem sản phẩm →VN-SI-1131 Nhũ tương PDMS
VN-SI-1131: Nhũ tương PDMS.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1076 Chất hoạt động bề mặt silicone axit amin
Chăm sóc cá nhân
Xem sản phẩm →VN-SI-1122 Nhũ tương PMHS
VN-SI-1122: Nhũ tương PMHS. Ứng dụng bao gồm thạch cao và vữa thạch cao, gia công dệt và sợi, hoàn thiện da, vật liệu xây dựng.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1077 Chất hoạt động bề mặt silicone betaine
Chăm sóc cá nhân
Xem sản phẩm →VN-SI-1128 Nhũ tương silicone
VN-SI-1128: Nhũ tương silicone. Ứng dụng bao gồm chăm sóc tóc, chăm sóc da, công thức mỹ phẩm.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1078 Sáp silicone tan trong nước
Chăm sóc cá nhân
Xem sản phẩm →VN-SI-1129 Nhũ tương silicone
VN-SI-1129: Nhũ tương silicone. Ứng dụng bao gồm chăm sóc tóc, chăm sóc da, công thức mỹ phẩm.
Xem sản phẩm →
VN-SI-1079 Nhựa silicone
Chăm sóc cá nhân
Xem sản phẩm →VN-SI-1130 Nhũ tương silicone
VN-SI-1130: Nhũ tương silicone. Ứng dụng bao gồm chăm sóc tóc, chăm sóc da.
Xem sản phẩm →VN-SI-1127 Nhũ tương silicone
VN-SI-1127: Nhũ tương silicone. Ứng dụng bao gồm gia công dệt và sợi, hoàn thiện da, cao su và chất đàn hồi.
Xem sản phẩm →VN-SI-1134 Nhũ tương silicone amino
VN-SI-1134: Nhũ tương silicone amino. Ứng dụng bao gồm sơn và lớp phủ, chăm sóc tóc, gia công dệt và sợi, chăm sóc và vật liệu ô tô.
Xem sản phẩm →VN-SI-1136 Nhũ tương silicone amino
VN-SI-1136: Nhũ tương silicone amino. Ứng dụng bao gồm sơn và lớp phủ, chăm sóc và vật liệu ô tô, thủy tinh và gốm sứ.
Xem sản phẩm →VN-SI-1138 Nhũ tương silicone amino
VN-SI-1138: Nhũ tương silicone amino. Ứng dụng bao gồm hệ polyurethane, sơn và lớp phủ, chăm sóc và vật liệu ô tô, tháo khuôn.
Xem sản phẩm →VN-SI-1082 Decamethyltetrasiloxane
VN-SI-1082: Decamethyltetrasiloxane. Ứng dụng bao gồm chăm sóc tóc, chăm sóc da, chăm sóc chống nắng, công thức mỹ phẩm.
Xem sản phẩm →VN-SI-1084 Dimethicone
VN-SI-1084: Dimethicone. Ứng dụng bao gồm chăm sóc tóc, chăm sóc da, chăm sóc chống nắng, công thức mỹ phẩm.
Xem sản phẩm →VN-SI-1083 Dodecamethylpentasiloxane
VN-SI-1083: Dodecamethylpentasiloxane. Ứng dụng bao gồm chăm sóc tóc, chăm sóc da, chăm sóc chống nắng, công thức mỹ phẩm.
Xem sản phẩm →VN-SI-1080 Hexamethyldisiloxane
VN-SI-1080: Hexamethyldisiloxane. Ứng dụng bao gồm chăm sóc tóc, chăm sóc da, chăm sóc chống nắng, công thức mỹ phẩm.
Xem sản phẩm →VN-SI-1284 Methyl Trimethicone
VN-SI-1284: Methyl Trimethicone.
Xem sản phẩm →VN-SI-1081 Octamethyltrisiloxane
VN-SI-1081: Octamethyltrisiloxane. Ứng dụng bao gồm chăm sóc tóc, chăm sóc da, chăm sóc chống nắng, công thức mỹ phẩm.
Xem sản phẩm →VN-SI-1264 Bis-Hydroxy/Methoxy Amodimethicone
VN-SI-1264: Bis-Hydroxy/Methoxy Amodimethicone. Ứng dụng bao gồm chăm sóc tóc.
Xem sản phẩm →VN-SI-1209 Hỗn hợp gum silicone
VN-SI-1209: Hỗn hợp gum silicone. Ứng dụng bao gồm chăm sóc tóc, chăm sóc da.
Xem sản phẩm →VN-SI-1210 Hỗn hợp gum silicone
VN-SI-1210: Hỗn hợp gum silicone. Ứng dụng bao gồm chăm sóc da, chăm sóc chống nắng, công thức mỹ phẩm.
Xem sản phẩm →VN-SI-1211 Hỗn hợp gum silicone
VN-SI-1211: Hỗn hợp gum silicone. Ứng dụng bao gồm chăm sóc tóc, chăm sóc da, chăm sóc chống nắng, công thức mỹ phẩm.
Xem sản phẩm →VN-SI-1212 Hỗn hợp gum silicone
VN-SI-1212: Hỗn hợp gum silicone. Ứng dụng bao gồm chăm sóc da, chăm sóc chống nắng, công thức mỹ phẩm.
Xem sản phẩm →VN-SI-1107 Trimethylsiloxyphenyl Dimethicone
VN-SI-1107: Trimethylsiloxyphenyl Dimethicone. Ứng dụng bao gồm chăm sóc tóc, chăm sóc da, chăm sóc chống nắng, công thức mỹ phẩm.
Xem sản phẩm →VN-SI-1243 Bis-PEG-12 Dimethicone
VN-SI-1243: Bis-PEG-12 Dimethicone. Ứng dụng bao gồm chăm sóc tóc, chăm sóc da.
Xem sản phẩm →VN-SI-1235 Caprylyl methicone
VN-SI-1235: Caprylyl methicone. Ứng dụng bao gồm chăm sóc tóc, chăm sóc da, chăm sóc chống nắng, công thức mỹ phẩm.
Xem sản phẩm →VN-SI-1241 PEG-10 Dimethicone
VN-SI-1241: PEG-10 Dimethicone.
Xem sản phẩm →VN-SI-1242 PEG-12 Dimethicone
VN-SI-1242: PEG-12 Dimethicone. Ứng dụng bao gồm hệ polyurethane, chăm sóc tóc, chăm sóc da, chăm sóc và vật liệu ô tô.
Xem sản phẩm →VN-SI-1240 Phenyl Trimethicone
VN-SI-1240: Phenyl Trimethicone. Ứng dụng bao gồm chăm sóc da, chăm sóc chống nắng, công thức mỹ phẩm.
Xem sản phẩm →VN-SI-1244 PEG/PPG-15/15 Dimethicone
VN-SI-1244: PEG/PPG-15/15 Dimethicone. Ứng dụng bao gồm chăm sóc da.
Xem sản phẩm →VN-SI-1245 PEG/PPG-18/18 Dimethicone
VN-SI-1245: PEG/PPG-18/18 Dimethicone. Ứng dụng bao gồm chăm sóc tóc, chăm sóc da.
Xem sản phẩm →VN-SI-1268 Chất đàn hồi silicone
VN-SI-1268: Chất đàn hồi silicone.
Xem sản phẩm →VN-SI-1269 Chất đàn hồi silicone
VN-SI-1269: Chất đàn hồi silicone. Ứng dụng bao gồm chăm sóc tóc, chăm sóc da, chăm sóc chống nắng, công thức mỹ phẩm.
Xem sản phẩm →VN-SI-1270 Chất đàn hồi silicone
VN-SI-1270: Chất đàn hồi silicone. Ứng dụng bao gồm chăm sóc tóc, chăm sóc da, chăm sóc chống nắng, công thức mỹ phẩm.
Xem sản phẩm →VN-SI-1246 Chất nhũ hóa silicone
VN-SI-1246: Chất nhũ hóa silicone. Ứng dụng bao gồm chăm sóc da, chăm sóc chống nắng, công thức mỹ phẩm.
Xem sản phẩm →VN-SI-1271 Bột silicone
VN-SI-1271: Bột silicone. Ứng dụng bao gồm chăm sóc tóc, chăm sóc da, chăm sóc chống nắng.
Xem sản phẩm →VN-SI-1272 Bột silicone
VN-SI-1272: Bột silicone. Ứng dụng bao gồm chăm sóc da, chăm sóc chống nắng, công thức mỹ phẩm.
Xem sản phẩm →VN-SI-1231 Bis-Stearyl Dimethicone
VN-SI-1231: Bis-Stearyl Dimethicone. Ứng dụng bao gồm chăm sóc tóc, chăm sóc da, chăm sóc chống nắng, công thức mỹ phẩm.
Xem sản phẩm →VN-SI-1229 Cetyl Dimethicone
VN-SI-1229: Cetyl Dimethicone. Ứng dụng bao gồm chăm sóc tóc, chăm sóc da, chăm sóc chống nắng, công thức mỹ phẩm.
Xem sản phẩm →VN-SI-1205 Polymethylsilsesquioxane
VN-SI-1205: Polymethylsilsesquioxane. Ứng dụng bao gồm công thức mỹ phẩm.
Xem sản phẩm →VN-SI-1206 Polypropylsilsesquioxane
VN-SI-1206: Polypropylsilsesquioxane. Ứng dụng bao gồm chăm sóc tóc, chăm sóc da, chăm sóc chống nắng, công thức mỹ phẩm.
Xem sản phẩm →VN-SI-1232 C26-28 Alkyl methicone
VN-SI-1232: C26-28 Alkyl methicone. Ứng dụng bao gồm chăm sóc tóc, chăm sóc da, chăm sóc chống nắng, công thức mỹ phẩm.
Xem sản phẩm →VN-SI-1196 Nhựa silicone
VN-SI-1196: Nhựa silicone. Ứng dụng bao gồm chăm sóc tóc, chăm sóc da, công thức mỹ phẩm.
Xem sản phẩm →VN-SI-1118 Chất hoạt động bề mặt silicone
VN-SI-1118: Chất hoạt động bề mặt silicone. Ứng dụng bao gồm hệ polyurethane.
Xem sản phẩm →VN-SI-1119 Chất hoạt động bề mặt silicone
VN-SI-1119: Chất hoạt động bề mặt silicone. Ứng dụng bao gồm hệ polyurethane.
Xem sản phẩm →VN-SI-1230 Stearyl Dimethicone
VN-SI-1230: Stearyl Dimethicone. Ứng dụng bao gồm chăm sóc tóc, chăm sóc da, chăm sóc chống nắng, công thức mỹ phẩm.
Xem sản phẩm →VN-SI-1188 Chất siêu lan trải
VN-SI-1188: Chất siêu lan trải. Ứng dụng bao gồm chế phẩm nông nghiệp.
Xem sản phẩm →VN-SI-1189 Chất siêu lan trải
VN-SI-1189: Chất siêu lan trải. Ứng dụng bao gồm chế phẩm nông nghiệp.
Xem sản phẩm →VN-SI-1190 Chất siêu lan trải
VN-SI-1190: Chất siêu lan trải. Ứng dụng bao gồm chế phẩm nông nghiệp.
Xem sản phẩm →VN-SI-1191 Chất siêu lan trải
VN-SI-1191: Chất siêu lan trải. Ứng dụng bao gồm chế phẩm nông nghiệp.
Xem sản phẩm →VN-SI-1192 Chất siêu lan trải
VN-SI-1192: Chất siêu lan trải. Ứng dụng bao gồm chế phẩm nông nghiệp.
Xem sản phẩm →VN-SI-1194 Trimethylsiloxysilicate
VN-SI-1194: Trimethylsiloxysilicate. Ứng dụng bao gồm chăm sóc tóc, chăm sóc da, chăm sóc chống nắng, công thức mỹ phẩm.
Xem sản phẩm →VN-SI-1220 Polymer silicone biến tính polyether
VN-SI-1220: Polymer silicone biến tính polyether. Ứng dụng bao gồm hệ polyurethane.
Xem sản phẩm →VN-SI-1221 Chất hoạt động bề mặt silicone
VN-SI-1221: Chất hoạt động bề mặt silicone. Ứng dụng bao gồm hệ polyurethane.
Xem sản phẩm →VN-SI-1158 Chất hoạt động bề mặt silicone
VN-SI-1158: Chất hoạt động bề mặt silicone.
Xem sản phẩm →VN-SI-1120 Chất hoạt động bề mặt silicone
VN-SI-1120: Chất hoạt động bề mặt silicone. Ứng dụng bao gồm hệ polyurethane, vật liệu điện và điện tử.
Xem sản phẩm →VN-SI-1121 Chất hoạt động bề mặt silicone
VN-SI-1121: Chất hoạt động bề mặt silicone. Ứng dụng bao gồm hệ polyurethane.
Xem sản phẩm →VN-SI-1108 Chất bôi trơn silicone cho màng lưu hóa
VN-SI-1108: Chất bôi trơn silicone cho màng lưu hóa. Ứng dụng bao gồm sơn và lớp phủ, mực in, hoàn thiện da, tháo khuôn.
Xem sản phẩm →VN-SI-1265 Chất hoạt động bề mặt silicone
VN-SI-1265: Chất hoạt động bề mặt silicone. Ứng dụng bao gồm hệ polyurethane, sơn và lớp phủ, gia công dệt và sợi, hoàn thiện da.
Xem sản phẩm →VN-SI-1117 Chất hoạt động bề mặt silicone
VN-SI-1117: Chất hoạt động bề mặt silicone. Ứng dụng bao gồm hệ polyurethane.
Xem sản phẩm →VN-SI-1159 Chất hoạt động bề mặt silicone
VN-SI-1159: Chất hoạt động bề mặt silicone. Ứng dụng bao gồm hệ polyurethane, sơn và lớp phủ, kiểm soát bọt, gia công kim loại.
Xem sản phẩm →VN-SI-1160 Chất hoạt động bề mặt silicone
VN-SI-1160: Chất hoạt động bề mặt silicone. Ứng dụng bao gồm sơn và lớp phủ.
Xem sản phẩm →VN-SI-1161 Chất hoạt động bề mặt silicone
VN-SI-1161: Chất hoạt động bề mặt silicone. Ứng dụng bao gồm sơn và lớp phủ.
Xem sản phẩm →VN-SI-1162 Chất hoạt động bề mặt silicone
VN-SI-1162: Chất hoạt động bề mặt silicone.
Xem sản phẩm →VN-SI-1163 Chất hoạt động bề mặt silicone
VN-SI-1163: Chất hoạt động bề mặt silicone. Ứng dụng bao gồm sơn và lớp phủ, mực in.
Xem sản phẩm →VN-SI-1187 Chất hoạt động bề mặt silicone
VN-SI-1187: Chất hoạt động bề mặt silicone. Ứng dụng bao gồm sơn và lớp phủ, chăm sóc và vật liệu ô tô, gia công nhựa.
Xem sản phẩm →VN-SI-1292 Chất hoạt động bề mặt silicone cho tạo hạt lưu huỳnh
VN-SI-1292: Chất hoạt động bề mặt silicone cho tạo hạt lưu huỳnh. Ứng dụng bao gồm tháo khuôn, tạo hạt lưu huỳnh.
Xem sản phẩm →VN-SI-1153 Nhựa silicone kỵ nước
VN-SI-1153: Nhựa silicone kỵ nước. Ứng dụng bao gồm vật liệu xây dựng.
Xem sản phẩm →VN-SI-1177 Chất tháo khuôn silicone
VN-SI-1177: Chất tháo khuôn silicone. Ứng dụng bao gồm hệ polyurethane, chăm sóc da, chăm sóc và vật liệu ô tô, tháo khuôn.
Xem sản phẩm →VN-SI-1150 Chất chống thấm cho thạch cao
VN-SI-1150: Chất chống thấm cho thạch cao. Ứng dụng bao gồm thạch cao và vữa thạch cao, gia công dệt và sợi, hoàn thiện da, vật liệu xây dựng.
Xem sản phẩm →VN-SI-1151 Nhựa silicone kỵ nước
VN-SI-1151: Nhựa silicone kỵ nước. Ứng dụng bao gồm vật liệu xây dựng.
Xem sản phẩm →VN-SI-1144 Potassium Methyl Siliconate
VN-SI-1144: Potassium Methyl Siliconate. Ứng dụng bao gồm thạch cao và vữa thạch cao, sơn và lớp phủ, gia công dệt và sợi, vật liệu xây dựng.
Xem sản phẩm →VN-SI-1145 Potassium Propyl Siliconate
VN-SI-1145: Potassium Propyl Siliconate. Ứng dụng bao gồm thạch cao và vữa thạch cao, sơn và lớp phủ, gia công dệt và sợi, vật liệu xây dựng.
Xem sản phẩm →VN-SI-1152 Silicone cô đặc không chứa dung môi
VN-SI-1152: Silicone cô đặc không chứa dung môi. Ứng dụng bao gồm sơn và lớp phủ, vật liệu xây dựng.
Xem sản phẩm →VN-SI-1169 Chất tháo khuôn silicone
VN-SI-1169: Chất tháo khuôn silicone. Ứng dụng bao gồm hệ polyurethane, chăm sóc và vật liệu ô tô, gia công nhựa.
Xem sản phẩm →VN-SI-1148 Nhũ tương silicone kỵ nước
VN-SI-1148: Nhũ tương silicone kỵ nước. Ứng dụng bao gồm thạch cao và vữa thạch cao, sơn và lớp phủ.
Xem sản phẩm →VN-SI-1149 Nhũ tương silicone kỵ nước
VN-SI-1149: Nhũ tương silicone kỵ nước. Ứng dụng bao gồm thạch cao và vữa thạch cao, gia công dệt và sợi, vật liệu xây dựng.
Xem sản phẩm →VN-SI-1155 Nhũ tương nhựa silicone
VN-SI-1155: Nhũ tương nhựa silicone. Ứng dụng bao gồm thạch cao và vữa thạch cao, sơn và lớp phủ.
Xem sản phẩm →VN-SI-1156 Nhũ tương silicone kỵ nước
VN-SI-1156: Nhũ tương silicone kỵ nước. Ứng dụng bao gồm sơn và lớp phủ, chăm sóc và vật liệu ô tô, thủy tinh và gốm sứ.
Xem sản phẩm →VN-SI-1143 Sodium methyl siliconate
VN-SI-1143: Sodium methyl siliconate. Ứng dụng bao gồm thạch cao và vữa thạch cao, sơn và lớp phủ, gia công dệt và sợi, vật liệu xây dựng.
Xem sản phẩm →VN-SI-1147 Chất chống thấm cho khối xây không chứa dung môi
VN-SI-1147: Chất chống thấm cho khối xây không chứa dung môi. Ứng dụng bao gồm thạch cao và vữa thạch cao, sơn và lớp phủ, gia công dệt và sợi, vật liệu xây dựng.
Xem sản phẩm →VN-SI-1154 Chất chống thấm cho thạch cao
VN-SI-1154: Chất chống thấm cho thạch cao. Ứng dụng bao gồm thạch cao và vữa thạch cao.
Xem sản phẩm →VN-SI-1146 Silane/siloxane cô đặc
VN-SI-1146: Silane/siloxane cô đặc. Ứng dụng bao gồm thạch cao và vữa thạch cao, sơn và lớp phủ, gia công dệt và sợi, vật liệu xây dựng.
Xem sản phẩm →VN-SI-1170 Chất tháo khuôn silicone
VN-SI-1170: Chất tháo khuôn silicone. Ứng dụng bao gồm hoàn thiện da, tháo khuôn, cao su và chất đàn hồi, gia công nhựa.
Xem sản phẩm →VN-SI-1171 Chất tháo khuôn silicone
VN-SI-1171: Chất tháo khuôn silicone. Ứng dụng bao gồm hoàn thiện da, tháo khuôn, cao su và chất đàn hồi, gia công nhựa.
Xem sản phẩm →VN-SI-1172 Chất tháo khuôn silicone
VN-SI-1172: Chất tháo khuôn silicone. Ứng dụng bao gồm tháo khuôn, chất bôi trơn, gia công kim loại.
Xem sản phẩm →VN-SI-1173 Chất tháo khuôn silicone
VN-SI-1173: Chất tháo khuôn silicone. Ứng dụng bao gồm tháo khuôn, chất bôi trơn, gia công kim loại.
Xem sản phẩm →VN-SI-1174 Chất tháo khuôn silicone
VN-SI-1174: Chất tháo khuôn silicone. Ứng dụng bao gồm tháo khuôn, chất bôi trơn, gia công kim loại.
Xem sản phẩm →VN-SI-1175 Chất tháo khuôn silicone
VN-SI-1175: Chất tháo khuôn silicone. Ứng dụng bao gồm hệ polyurethane, chăm sóc da, chăm sóc và vật liệu ô tô, tháo khuôn.
Xem sản phẩm →VN-SI-1176 Chất tháo khuôn silicone
VN-SI-1176: Chất tháo khuôn silicone. Ứng dụng bao gồm hệ polyurethane, sơn và lớp phủ, chăm sóc tóc, chăm sóc và vật liệu ô tô.
Xem sản phẩm →VN-SI-1178 Chất tháo khuôn silicone
VN-SI-1178: Chất tháo khuôn silicone. Ứng dụng bao gồm hệ polyurethane, cao su và chất đàn hồi, gia công nhựa.
Xem sản phẩm →VN-SI-1179 Chất tháo khuôn silicone
VN-SI-1179: Chất tháo khuôn silicone. Ứng dụng bao gồm hệ polyurethane, chăm sóc da, chăm sóc và vật liệu ô tô, tháo khuôn.
Xem sản phẩm →VN-SI-1180 Chất tháo khuôn silicone
VN-SI-1180: Chất tháo khuôn silicone. Ứng dụng bao gồm hệ polyurethane, chăm sóc da.
Xem sản phẩm →VN-SI-1181 Chất tháo khuôn silicone
VN-SI-1181: Chất tháo khuôn silicone. Ứng dụng bao gồm hệ polyurethane, chăm sóc da, thủy tinh và gốm sứ.
Xem sản phẩm →VN-SI-1182 Chất tháo khuôn silicone
VN-SI-1182: Chất tháo khuôn silicone. Ứng dụng bao gồm hệ polyurethane, chăm sóc da.
Xem sản phẩm →VN-SI-1183 Chất tháo khuôn silicone
VN-SI-1183: Chất tháo khuôn silicone. Ứng dụng bao gồm hệ polyurethane, chăm sóc da, gia công dệt và sợi, chăm sóc và vật liệu ô tô.
Xem sản phẩm →VN-SI-1184 Chất tháo khuôn silicone
VN-SI-1184: Chất tháo khuôn silicone. Ứng dụng bao gồm hệ polyurethane, gia công dệt và sợi.
Xem sản phẩm →VN-SI-1185 Chất tháo khuôn silicone
VN-SI-1185: Chất tháo khuôn silicone. Ứng dụng bao gồm hệ polyurethane, chăm sóc da, cao su và chất đàn hồi.
Xem sản phẩm →VN-SI-1186 Chất tháo khuôn silicone
VN-SI-1186: Chất tháo khuôn silicone. Ứng dụng bao gồm hệ polyurethane, tháo khuôn, gia công giấy, kiểm soát bọt.
Xem sản phẩm →VN-SI-1195 Nhựa silicone MQ
VN-SI-1195: Nhựa silicone MQ. Ứng dụng bao gồm sơn và lớp phủ, gia công dệt và sợi, tháo khuôn, cao su và chất đàn hồi.
Xem sản phẩm →VN-SI-1197 Nhựa silicone MQ
VN-SI-1197: Nhựa silicone MQ. Ứng dụng bao gồm sơn và lớp phủ, tháo khuôn, chất trám kín, vật liệu điện và điện tử.
Xem sản phẩm →VN-SI-1201 Nhựa silicone phenyl
VN-SI-1201: Nhựa silicone phenyl. Ứng dụng bao gồm sơn và lớp phủ.
Xem sản phẩm →VN-SI-1202 Nhựa silicone phenyl
VN-SI-1202: Nhựa silicone phenyl. Ứng dụng bao gồm sơn và lớp phủ.
Xem sản phẩm →VN-SI-1203 Nhựa silicone phenyl
VN-SI-1203: Nhựa silicone phenyl. Ứng dụng bao gồm sơn và lớp phủ.
Xem sản phẩm →VN-SI-1113 Nhũ tương silicone phá bọt
VN-SI-1113: Nhũ tương silicone phá bọt. Ứng dụng bao gồm gia công dệt và sợi, chế phẩm nông nghiệp, xử lý nước, gia công giấy.
Xem sản phẩm →VN-SI-1109 Hỗn hợp silicone phá bọt
VN-SI-1109: Hỗn hợp silicone phá bọt. Ứng dụng bao gồm khoan dầu và lọc dầu, hệ polyurethane, vật liệu xây dựng, kiểm soát bọt.
Xem sản phẩm →VN-SI-1110 Hỗn hợp silicone phá bọt
VN-SI-1110: Hỗn hợp silicone phá bọt. Ứng dụng bao gồm xử lý nước, gia công giấy.
Xem sản phẩm →VN-SI-1116 Hỗn hợp silicone phá bọt
VN-SI-1116: Hỗn hợp silicone phá bọt. Ứng dụng bao gồm xử lý nước, keo dán, kiểm soát bọt.
Xem sản phẩm →VN-SI-1112 Nhũ tương silicone phá bọt
VN-SI-1112: Nhũ tương silicone phá bọt. Ứng dụng bao gồm gia công dệt và sợi, chế phẩm nông nghiệp, xử lý nước, kiểm soát bọt.
Xem sản phẩm →VN-SI-1114 Nhũ tương silicone phá bọt
VN-SI-1114: Nhũ tương silicone phá bọt. Ứng dụng bao gồm gia công dệt và sợi, chế phẩm nông nghiệp, xử lý nước, gia công giấy.
Xem sản phẩm →VN-SI-1115 Nhũ tương silicone phá bọt
VN-SI-1115: Nhũ tương silicone phá bọt. Ứng dụng bao gồm gia công dệt và sợi, gia công giấy, kiểm soát bọt, gia công kim loại.
Xem sản phẩm →VN-SI-1111 Bột silicone phá bọt
VN-SI-1111: Bột silicone phá bọt. Ứng dụng bao gồm khoan dầu và lọc dầu, vật liệu xây dựng, kiểm soát bọt.
Xem sản phẩm →VN-SI-1293 Chất chống dính silicone
VN-SI-1293: Chất chống dính silicone. Ứng dụng bao gồm sơn và lớp phủ, gia công giấy, thủy tinh và gốm sứ.
Xem sản phẩm →VN-SI-1294 Chất chống dính silicone
VN-SI-1294: Chất chống dính silicone. Ứng dụng bao gồm sơn và lớp phủ, gia công giấy, thủy tinh và gốm sứ, màng PET.
Xem sản phẩm →VN-SI-1193 Nhựa silicone biến tính acrylic
VN-SI-1193: Nhựa silicone biến tính acrylic. Ứng dụng bao gồm sơn phủ chịu nhiệt độ cao và thời tiết, sơn cách điện silicone cấp H.
Xem sản phẩm →VN-SI-1204 Nhựa silicone phenyl có nhóm alkoxy
VN-SI-1204: Nhựa silicone phenyl có nhóm alkoxy. Ứng dụng bao gồm sơn và lớp phủ.
Xem sản phẩm →VN-SI-1207 Nhựa silicone biến tính epoxy
VN-SI-1207: Nhựa silicone biến tính epoxy. Ứng dụng bao gồm sơn và lớp phủ, tạo hạt lưu huỳnh.
Xem sản phẩm →VN-SI-1139 Hỗn hợp fluorosilicone đa dụng
VN-SI-1139: Hỗn hợp fluorosilicone đa dụng.
Xem sản phẩm →VN-SI-1142 Cao su fluorosilicone có độ đàn hồi hồi phục cao
VN-SI-1142: Cao su fluorosilicone có độ đàn hồi hồi phục cao.
Xem sản phẩm →VN-SI-1140 Hỗn hợp fluorosilicone có độ bền xé cao
VN-SI-1140: Hỗn hợp fluorosilicone có độ bền xé cao.
Xem sản phẩm →VN-SI-1280 Cao su silicone lỏng cho sơn phủ
VN-SI-1280: Cao su silicone lỏng cho sơn phủ. Ứng dụng bao gồm sơn và lớp phủ, gia công dệt và sợi, thủy tinh và gốm sứ.
Xem sản phẩm →VN-SI-1279 Cao su silicone lỏng đa dụng (LSR)
VN-SI-1279: Cao su silicone lỏng đa dụng (LSR). Ứng dụng bao gồm cao su và chất đàn hồi.
Xem sản phẩm →VN-SI-1141 Hỗn hợp fluorosilicone có độ biến dạng dư sau nén thấp
VN-SI-1141: Hỗn hợp fluorosilicone có độ biến dạng dư sau nén thấp.
Xem sản phẩm →VN-SI-1278 Gel silicone
VN-SI-1278: Gel silicone.
Xem sản phẩm →VN-SI-1199 Nhựa silicone phenyl
VN-SI-1199: Nhựa silicone phenyl.
Xem sản phẩm →VN-SI-1200 Nhựa silicone phenyl
VN-SI-1200: Nhựa silicone phenyl. Ứng dụng bao gồm sơn và lớp phủ.
Xem sản phẩm →VN-SI-1281 Cao su silicone lỏng dùng trong sơn phủ
VN-SI-1281: Cao su silicone lỏng dùng trong sơn phủ. Ứng dụng bao gồm sơn và lớp phủ, gia công dệt và sợi.
Xem sản phẩm →VN-SI-1288 Polymer polyether có nhóm silane ở đầu mạch
VN-SI-1288: Polymer polyether có nhóm silane ở đầu mạch. Ứng dụng bao gồm sơn và lớp phủ, chăm sóc và vật liệu ô tô, vật liệu xây dựng, keo dán.
Xem sản phẩm →VN-SI-1157 Chất kháng khuẩn silicone
VN-SI-1157: Chất kháng khuẩn silicone. Ứng dụng bao gồm gia công dệt và sợi.
Xem sản phẩm →VN-SI-1198 Nhựa silicone MQ vinyl
VN-SI-1198: Nhựa silicone MQ vinyl. Ứng dụng bao gồm sơn và lớp phủ, chất trám kín.
Xem sản phẩm →VN-SI-1098 Silica khói kỵ nước
VN-SI-1098: Silica khói kỵ nước. Ứng dụng bao gồm sơn và lớp phủ, mực in, cao su và chất đàn hồi, keo dán.
Xem sản phẩm →VN-SI-1099 Silica khói kỵ nước
VN-SI-1099: Silica khói kỵ nước. Ứng dụng bao gồm sơn và lớp phủ, mực in, cao su và chất đàn hồi, keo dán.
Xem sản phẩm →VN-SI-1100 Silica khói kỵ nước
VN-SI-1100: Silica khói kỵ nước. Ứng dụng bao gồm sơn và lớp phủ, mực in, cao su và chất đàn hồi, keo dán.
Xem sản phẩm →VN-SI-1101 Silica khói kỵ nước
VN-SI-1101: Silica khói kỵ nước. Ứng dụng bao gồm sơn và lớp phủ, mực in, cao su và chất đàn hồi, keo dán.
Xem sản phẩm →VN-SI-1102 Silica khói kỵ nước
VN-SI-1102: Silica khói kỵ nước. Ứng dụng bao gồm sơn và lớp phủ, mực in, cao su và chất đàn hồi, kiểm soát bọt.
Xem sản phẩm →VN-SI-1103 Silica khói ưa nước
VN-SI-1103: Silica khói ưa nước. Ứng dụng bao gồm sơn và lớp phủ, mực in, cao su và chất đàn hồi, keo dán.
Xem sản phẩm →VN-SI-1104 Silica khói ưa nước
VN-SI-1104: Silica khói ưa nước. Ứng dụng bao gồm sơn và lớp phủ, mực in, công thức mỹ phẩm, cao su và chất đàn hồi.
Xem sản phẩm →VN-SI-1105 Silica khói ưa nước
VN-SI-1105: Silica khói ưa nước. Ứng dụng bao gồm sơn và lớp phủ, mực in, cao su và chất đàn hồi, keo dán.
Xem sản phẩm →VN-SI-1106 Silica khói ưa nước
VN-SI-1106: Silica khói ưa nước. Ứng dụng bao gồm sơn và lớp phủ, mực in, cao su và chất đàn hồi, keo dán.
Xem sản phẩm →VN-SI-1164 Hạt phụ gia silicone
VN-SI-1164: Hạt phụ gia silicone. Ứng dụng bao gồm gia công nhựa, ép phun, đùn và thổi màng.
Xem sản phẩm →VN-SI-1165 Hạt phụ gia silicone
VN-SI-1165: Hạt phụ gia silicone. Ứng dụng bao gồm gia công nhựa, ép phun và đùn, nhựa gia cường sợi thủy tinh.
Xem sản phẩm →VN-SI-1166 Hạt phụ gia silicone
VN-SI-1166: Hạt phụ gia silicone. Ứng dụng bao gồm gia công nhựa.
Xem sản phẩm →VN-SI-1167 Hạt phụ gia silicone
VN-SI-1167: Hạt phụ gia silicone. Ứng dụng bao gồm hỗn hợp vật liệu cáp.
Xem sản phẩm →VN-SI-1168 Hạt phụ gia silicone
VN-SI-1168: Hạt phụ gia silicone. Ứng dụng bao gồm gia công nhựa.
Xem sản phẩm →